2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用_第1页
2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用_第2页
2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用_第3页
2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用_第4页
2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用_第5页
已阅读5页,还剩14页未读 继续免费阅读

下载本文档

版权说明:本文档由用户提供并上传,收益归属内容提供方,若内容存在侵权,请进行举报或认领

文档简介

2025越南语等级考试CO级试卷:词汇辨析与语法应用考试时间:______分钟总分:______分姓名:______一、词汇辨析要求:从下列每组词语中选择一个最合适的词填入空格中,使句子意思完整、通顺。1.Emcảmthấyrất________khinghetinanhđãđượcbổnhiệmlàmgiámđốccôngty.A.vuiB.buồnC.ngạcnhiênD.buồnbã2.Emrất________vìanhđãkhôngđếndựbuổilễkỷniệmngàythànhlậptrường.A.vuiB.buồnC.ngạcnhiênD.buồnbã3.Anh________rấtnhiềuvềngônngữnày,nhưngvẫnkhôngthểnóithànhthạo.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ4.Emrất________vìanhđãgiúpđỡemhoànthànhbàitập.A.biếtơnB.hiểuC.họcD.nhớ5.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ6.Emrất________vìanhđãchiasẻvớiemnhữngkinhnghiệmquýbáu.A.biếtơnB.hiểuC.họcD.nhớ7.Anh________rằngemđãcốgắngrấtnhiềuđểđạtđượcthànhtíchnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ8.Emrất________vìanhđãgiúpđỡemvượtquakhókhăn.A.biếtơnB.hiểuC.họcD.nhớ9.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ10.Emrất________vìanhđãchiasẻvớiemnhữngkinhnghiệmquýbáu.A.biếtơnB.hiểuC.họcD.nhớ二、语法应用要求:从下列句子中选择一个最合适的选项填入空格中,使句子意思完整、通顺。1.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ2.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ3.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ4.Anh________rằngemđãcốgắngrấtnhiềuđểđạtđượcthànhtíchnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ5.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ6.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ7.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ8.Anh________rằngemđãcốgắngrấtnhiềuđểđạtđượcthànhtíchnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ9.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ10.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ三、阅读理解要求:阅读下列短文,然后根据短文内容回答问题。1.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Trongcuộcsốnghàngngày,chúngtathườnggặpphảinhiềutìnhhuốngcầnsửdụngngônngữđểgiaotiếp.Việchọcngônngữkhôngchỉgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcmàcòngiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn."A.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnước.B.Họcngônngữgiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn.C.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Họcngônngữkhônggiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.2.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Ngônngữlàcôngcụgiaotiếpquantrọngnhấtcủaconngười.Nógiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác."A.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.B.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.C.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.D.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhácnhưngkhôngquantrọng.3.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn."A.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.B.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.C.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhnhưngkhôngquantrọng.4.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Ngônngữlàcôngcụgiaotiếpquantrọngnhấtcủaconngười.Nógiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác."A.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.B.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.C.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.D.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhácnhưngkhôngquantrọng.5.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn."A.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.B.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.C.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhnhưngkhôngquantrọng.6.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Trongcuộcsốnghàngngày,chúngtathườnggặpphảinhiềutìnhhuốngcầnsửdụngngônngữđểgiaotiếp.Việchọcngônngữkhôngchỉgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcmàcòngiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn."A.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnước.B.Họcngônngữgiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn.C.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Họcngônngữkhônggiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.7.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Ngônngữlàcôngcụgiaotiếpquantrọngnhấtcủaconngười.Nógiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác."A.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.B.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.C.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.D.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhácnhưngkhôngquantrọng.8.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn."A.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.B.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.C.Việchọcngônngữkhônggiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Việchọcngônngữgiúpchúngtamởrộngkiếnthức,hiểubiếtvềthếgiớixungquanhnhưngkhôngquantrọng.9.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Trongcuộcsốnghàngngày,chúngtathườnggặpphảinhiềutìnhhuốngcầnsửdụngngônngữđểgiaotiếp.Việchọcngônngữkhôngchỉgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcmàcòngiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn."A.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnước.B.Họcngônngữgiúpchúngtagiaotiếphiệuquảhơn.C.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.D.Họcngônngữkhônggiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.10.Emhãychọncâutrảlờiđúngnhấtvềnộidungcủađoạnvănsau:Đoạnvăn:"Ngônngữlàcôngcụgiaotiếpquantrọngnhấtcủaconngười.Nógiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác."A.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.B.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.C.Ngônngữkhônggiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhác.D.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin,ýtưởngvàcảmxúcđếnngườikhácnhưngkhôngquantrọng.四、翻译要求:将下列句子翻译成越南语。1.Thesunsetsinthewestandrisesintheeast.2.ShehasagoodcommandofEnglish.3.Thelibraryisopenfrom9a.m.to5p.m.4.TheyareplanningatriptoParisnextmonth.5.Thegovernmenthasannouncedaneweconomicpolicy.6.Hehasbeenworkingonthisprojectfortwoyears.7.Theteacherexplainedtheconceptofgravity.8.Shereceivedascholarshiptostudyabroad.9.Thestudentsenjoyedtheschooltrip.10.Hepromisedtoreturnthebooktomorrow.五、填空要求:根据句意,从所给选项中选择最合适的词或短语填入空格中。1.Emrất________vìanhđãgiúpđỡemhoànthànhbàitập.A.vuiB.buồnC.ngạcnhiênD.buồnbã2.Anh________rằngemđãlàmbàitậprấttốt.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ3.Em________rấtnhiềuvềngônngữnày.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ4.Anh________rấtnhiềuvềngônngữnày,nhưngvẫnkhôngthểnóithànhthạo.A.biếtB.hiểuC.họcD.nhớ5.Emrất________vìanhđãchiasẻvớiemnhữngkinhnghiệmquýbáu.A.biếtơnB.hiểuC.họcD.nhớ六、改错要求:找出下列句子中的错误,并改正。1.Emrấtvuivìanhđãgiúpđỡemhoànthànhbàitập.2.Anhbiếtrằngemđãlàmbàitậprấttốt.3.Emhiểurấtnhiềuvềngônngữnày,nhưngvẫnkhôngthểnóithànhthạo.4.Emrấtbiếtơnvìanhđãchiasẻvớiemnhữngkinhnghiệmquýbáu.5.Anhnhớrằngemđãcốgắngrấtnhiềuđểđạtđượcthànhtíchnày.6.Emrấtnhớvìanhđãgiúpđỡemvượtquakhókhăn.7.Anhbiếtrằngemđãlàmbàitậprấttốt.8.Emrấtbiếtơnvìanhđãchiasẻvớiemnhữngkinhnghiệmquýbáu.9.Emrấtnhớvìanhđãgiúpđỡemvượtquakhókhăn.10.Anhbiếtrằngemđãcốgắngrấtnhiềuđểđạtđượcthànhtíchnày.本次试卷答案如下:一、词汇辨析1.C.ngạcnhiên解析:根据句意“当我听到他已经担任公司总经理的消息时,我感到非常惊讶。”,应选“ngạcnhiên”表示惊讶。2.B.buồn解析:根据句意“因为他没有参加校庆,我感到非常伤心。”,应选“buồn”表示伤心。3.A.biết解析:根据句意“他关于这种语言知道很多,但仍然不能熟练地说。”,应选“biết”表示知道。4.A.biếtơn解析:根据句意“因为他帮助我完成了作业,我非常感激。”,应选“bắtơn”表示感激。5.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。6.A.biếtơn解析:根据句意“因为他与我分享了宝贵的经验,我非常感激。”,应选“bắtơn”表示感激。7.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。8.A.biếtơn解析:根据句意“因为他帮助我克服了困难,我非常感激。”,应选“bắtơn”表示感激。9.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。10.A.biếtơn解析:根据句意“因为他与我分享了宝贵的经验,我非常感激。”,应选“bắtơn”表示感激。二、语法应用1.A.biết解析:根据句意“他对这种语言知道很多。”,应选“bắt”表示知道。2.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。3.A.biết解析:根据句意“他对这种语言知道很多。”,应选“bắt”表示知道。4.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。5.A.biết解析:根据句意“他对这种语言知道很多。”,应选“bắt”表示知道。6.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。7.A.biết解析:根据句意“他对这种语言知道很多。”,应选“bắt”表示知道。8.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。9.A.biết解析:根据句意“他对这种语言知道很多。”,应选“bắt”表示知道。10.A.biết解析:根据句意“他告诉我你已经做得很好了。”,应选“bắt”表示告诉。三、阅读理解1.C.Họcngônngữgiúpchúngtahiểubiếtvềvănhóa,phongtụccủađấtnướcvàgiaotiếphiệuquảhơn.解析:根据段落内容,学习语言不仅帮助我们了解一个国家的文化和习俗,还能让我们更有效地进行交流。2.A.Ngônngữgiúpchúngtatruyềntảithôngtin

温馨提示

  • 1. 本站所有资源如无特殊说明,都需要本地电脑安装OFFICE2007和PDF阅读器。图纸软件为CAD,CAXA,PROE,UG,SolidWorks等.压缩文件请下载最新的WinRAR软件解压。
  • 2. 本站的文档不包含任何第三方提供的附件图纸等,如果需要附件,请联系上传者。文件的所有权益归上传用户所有。
  • 3. 本站RAR压缩包中若带图纸,网页内容里面会有图纸预览,若没有图纸预览就没有图纸。
  • 4. 未经权益所有人同意不得将文件中的内容挪作商业或盈利用途。
  • 5. 人人文库网仅提供信息存储空间,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对用户上传分享的文档内容本身不做任何修改或编辑,并不能对任何下载内容负责。
  • 6. 下载文件中如有侵权或不适当内容,请与我们联系,我们立即纠正。
  • 7. 本站不保证下载资源的准确性、安全性和完整性, 同时也不承担用户因使用这些下载资源对自己和他人造成任何形式的伤害或损失。

评论

0/150

提交评论