2025年越南语等级考试高级模拟试题_第1页
2025年越南语等级考试高级模拟试题_第2页
2025年越南语等级考试高级模拟试题_第3页
2025年越南语等级考试高级模拟试题_第4页
2025年越南语等级考试高级模拟试题_第5页
已阅读5页,还剩17页未读 继续免费阅读

下载本文档

版权说明:本文档由用户提供并上传,收益归属内容提供方,若内容存在侵权,请进行举报或认领

文档简介

2025年越南语等级考试高级模拟试题考试时间:______分钟总分:______分姓名:______一、语法填空要求:根据句子意思和语法规则,在空格处填入适当的词语。1.Em_______ởnhàmàkhôngcógìđểlàm.2.Anh_______đilàmbuổisángvàvềnhàtối.3.Em_______muốnhọcthêmmộtngônngữmới.4.Anh_______thíchchơithểthaohơnlàxemphim.5.Em_______đihọcbuổisángvàvềnhàtối.6.Anh_______họcrấtchămchỉmỗingày.7.Em_______thíchnghenhạchơnlàđọcsách.8.Anh_______thíchđidạobuổisángvàvềnhàtối.9.Em_______muốnhọcthêmmộtngônngữmới.10.Anh_______thíchchơithểthaohơnlàxemphim.二、词汇选择要求:从下列选项中选择合适的词语填入空格中。1.Em_______rấtgiỏitrongviệcgiảiquyếtvấnđề.A.họcB.làmC.nóiD.đọc2.Anh_______rấtyêuthíchmôntoán.A.họcB.làmC.nóiD.đọc3.Em_______rấtthíchhọctiếngTrung.A.họcB.làmC.nóiD.đọc4.Anh_______rấtgiỏitrongviệcchơiguitar.A.họcB.làmC.nóiD.đọc5.Em_______rấtthíchhọctiếngNhật.A.họcB.làmC.nóiD.đọc6.Anh_______rấtgiỏitrongviệcchơipiano.A.họcB.làmC.nóiD.đọc7.Em_______rấtthíchhọctiếngPháp.A.họcB.làmC.nóiD.đọc8.Anh_______rấtgiỏitrongviệcchơitrống.A.họcB.làmC.nóiD.đọc9.Em_______rấtthíchhọctiếngĐức.A.họcB.làmC.nóiD.đọc10.Anh_______rấtgiỏitrongviệcchơiviolin.A.họcB.làmC.nóiD.đọc三、阅读理解要求:阅读下列短文,然后回答问题。Ngàyxưa,cómộtchàngtraitênlàA.Arấtyêuthíchhọctậpvàrấtchămchỉ.Mỗingày,anhđềuđếntrườngđúnggiờvàhọcrấtchămchỉ.Mộtngàynọ,thầygiáocủaanhđãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmộtmônnàokhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngAnh."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngAnhvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngAnhvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngPhápkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngPháp."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngPhápvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngPhápvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngTrungkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngTrung."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngTrungvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngTrungvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNhậtkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNhật."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNhậtvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNhậtvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngHànkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngHàn."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngHànvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngHànvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngẢRậpkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngẢRập."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngẢRậpvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngẢRậpvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngNgakhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngNga."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngNgavàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngNgavàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngÝkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngÝ."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngÝvàobuổitốiđểhọcthêm."ArấthạnhphúcvàđếnphònghọctiếngÝvàobuổitối.Mỗibuổitối,anhđềuhọcrấtchămchỉvàtiếnbộrấtnhanh.Mộtngàynọ,thầygiáođãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmôntiếngBrazilkhông?"Atrảlời:"Thưathầy,emrấtmuốnhọcthêmmôntiếngBrazil."Thầygiáorấtvuivànói:"Tuyệtvời!EmhãyđếnphònghọctiếngBrazilvàobuổitốiđểhọcthêm."Arấthạnhphúcvàđếnphòng四、完形填空要求:阅读下列短文,根据短文内容,从短文后的每个句子中选出可以填入空白处的最佳答案。Onceuponatime,therewasayoungmannamedNguyễnVănA.Helivedinasmallvillageneartheriver.Awasveryhardworkingandkind-hearted.Everymorning,hewouldwakeupearlytohelphisparentsonthefarm.1.A_______veryearlyeveryday.A.wakesupB.wakesupC.wakesupD.wakesup2.He_______tohelphisparentsonthefarm.A.goesB.goesC.goesD.goes3.Intheevening,he_______hometodohishomework.A.comesB.comesC.comesD.comes4.A_______hisstudiesveryseriously.A.takesB.takesC.takesD.takes5.He_______manyfriendsinthevillage.A.hasB.hasC.hasD.has6.Oneday,A_______aletterfromabigcity.A.receivesB.receivesC.receivesD.receives7.Thelettersaidthattherewasajobwaitingforhiminthecity.A.toldB.toldC.toldD.told8.A_______hisparentsaboutthejob.A.tellsB.tellsC.tellsD.tells9.Hisparents_______himtogo.A.allowB.allowC.allowD.allow10.A_______thetraintothecity.A.takesB.takesC.takesD.takes五、翻译要求:将下列句子从越南语翻译成汉语。1.TôirấtyêuthíchhọctiếngTrung.2.Emhọcrấtchămchỉmỗingày.3.Anhthíchchơithểthaohơnlàxemphim.4.Emmuốnhọcthêmmộtmônmới.5.Anhrấtgiỏitrongviệcgiảiquyếtvấnđề.6.Emrấtthíchnghenhạc.7.Anhthíchđidạobuổisáng.8.Emrấtmuốnhọcthêmmộtngônngữmới.9.Anhthíchchơiguitarhơnlàchơipiano.10.Emrấtyêuthíchđọcsách.六、写作要求:根据下列提示,写一篇短文,字数不少于100字。提示:以“我的梦想”为题,描述你的梦想是什么,为什么有这个梦想,以及你打算如何实现这个梦想。本次试卷答案如下:一、语法填空1.Emởnhàmàkhôngcógìđểlàm.解析:根据句子意思,这里需要表示“在某个地方”的词语,所以用“ở”。2.Anhđilàmbuổisángvàvềnhàtối.解析:这里需要表示“去”的动词,所以用“đi”。3.Emmuốnhọcthêmmộtngônngữmới.解析:根据句子意思,这里需要表示“想要”的词语,所以用“muốn”。4.Anhthíchchơithểthaohơnlàxemphim.解析:这里需要表示“喜欢”的词语,所以用“thích”。5.Emđihọcbuổisángvàvềnhàtối.解析:根据句子意思,这里需要表示“去”的动词,所以用“đi”。6.Anhhọcrấtchămchỉmỗingày.解析:这里需要表示“学习”的动词,所以用“học”。7.Emthíchnghenhạchơnlàđọcsách.解析:这里需要表示“喜欢”的词语,所以用“thích”。8.Anhthíchđidạobuổisángvàvềnhàtối.解析:根据句子意思,这里需要表示“去”的动词,所以用“đi”。9.Emmuốnhọcthêmmộtngônngữmới.解析:根据句子意思,这里需要表示“想要”的词语,所以用“muốn”。10.Anhthíchchơithểthaohơnlàxemphim.解析:这里需要表示“喜欢”的词语,所以用“thích”。二、词汇选择1.Emrấtgiỏitrongviệcgiảiquyếtvấnđề.解析:根据句子意思,这里需要表示“解决”的词语,所以选B.làm。2.Anhrấtyêuthíchmôntoán.解析:根据句子意思,这里需要表示“喜欢”的词语,所以选A.học。3.EmrấtthíchhọctiếngTrung.解析:根据句子意思,这里需要表示“喜欢”的词语,所以选A.học。4.Anhrấtgiỏitrongviệcchơiguitar.解析:根据句子意思,这里需要表示“擅长”的词语,所以选A.học。5.EmrấtthíchhọctiếngNhật.解析:根据句子意思,这里需要表示“喜欢”的词语,所以选A.học。6.Anhrấtgiỏitrongviệcchơipiano.解析:根据句子意思,这里需要表示“擅长”的词语,所以选A.học。7.EmrấtthíchhọctiếngPháp.解析:根据句子意思,这里需要表示“喜欢”的词语,所以选A.học。8.Anhrấtgiỏitrongviệcchơitrống.解析:根据句子意思,这里需要表示“擅长”的词语,所以选A.học。9.EmrấtthíchhọctiếngĐức.解析:根据句子意思,这里需要表示“喜欢”的词语,所以选A.học。10.Anhrấtgiỏitrongviệcchơiviolin.解析:根据句子意思,这里需要表示“擅长”的词语,所以选A.học。三、阅读理解1.Arấtyêuthíchhọctậpvàrấtchămchỉ.解析:根据短文,A非常喜欢学习并且非常努力。2.Mỗingày,anhđềuđếntrườngđúnggiờvàhọcrấtchămchỉ.解析:根据短文,A每天按时到校并且非常努力学习。3.Mộtngàynọ,thầygiáocủaanhđãhỏi:"A,emcómuốnhọcthêmmộtmônnàokhông?"解析:根据短文,有一天,A的老师问他是否想学习额外的课程。4.Atrảlời:"Thưa

温馨提示

  • 1. 本站所有资源如无特殊说明,都需要本地电脑安装OFFICE2007和PDF阅读器。图纸软件为CAD,CAXA,PROE,UG,SolidWorks等.压缩文件请下载最新的WinRAR软件解压。
  • 2. 本站的文档不包含任何第三方提供的附件图纸等,如果需要附件,请联系上传者。文件的所有权益归上传用户所有。
  • 3. 本站RAR压缩包中若带图纸,网页内容里面会有图纸预览,若没有图纸预览就没有图纸。
  • 4. 未经权益所有人同意不得将文件中的内容挪作商业或盈利用途。
  • 5. 人人文库网仅提供信息存储空间,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对用户上传分享的文档内容本身不做任何修改或编辑,并不能对任何下载内容负责。
  • 6. 下载文件中如有侵权或不适当内容,请与我们联系,我们立即纠正。
  • 7. 本站不保证下载资源的准确性、安全性和完整性, 同时也不承担用户因使用这些下载资源对自己和他人造成任何形式的伤害或损失。

评论

0/150

提交评论