版权说明:本文档由用户提供并上传,收益归属内容提供方,若内容存在侵权,请进行举报或认领
文档简介
CHƯƠNGVTÊN,CHẤTLƯỢNG,SỐLƯỢNGVÀBAOBÌHÀNGHÓA第五章商品的品名、品质、数量和包装0102PHẦNITÊNHÀNGHÓA第一节商品的品名
PHẦNIICHẤTLƯỢNGCỦAHÀNGHÓA第二节商品的品质目录03PHẦNIIISỐLƯỢNGCỦAHÀNGHÓA第三节商品的数量04PHẦNIVBAOBÌCỦAHÀNGHÓA第四节商品的包装
在国际贸易中,商品的品质、数量、包装是买卖双方交易的重要条件,品质条款、数量条款和包装条款是买卖合同中的主要条款,是买卖双方进行交易时需要考虑和磋商的重点内容,是双方交接货物的重要依据,对双方具有严格的约束力,交易双方都必须严格遵守,不得擅自变更;否则,就会造成违约,引起贸易纠纷。因此,在洽商和订立合同时,必须根据货物的特性和商品生产的实际以及交易习惯,正确地选择条款内容的规定方法,明确,具体、科学、合理地订立有关条款,以免给合同履行带来困难。
Trongthươngmạiquốctế,chấtlượng,sốlượngvàbaobìcủahànghóalàđiềukiệnquantrọngđểgiaodịchgiữangườimuavàngườibán,làcơsởquantrọngđểhaibêngiaonhậnhànghóa,cógiátrịràngbuộcchặtchẽhaibên,haibênđềuphảichấphànhnghiêmtúcvàkhôngđượctựýthayđổi,nếukhôngsẽviphạmhợpđồngvàgâyratranhchấpthươngmại.Vìvậy,khiđàmphánvàlậphợpđồngcầnlựachọnđúngphươngphápquyđịnhnộidungcácđiềukhoảndựatrênđặcđiểmcủahànghóa,thựctếsảnxuấthànghóavàthóiquengiaodịch,quyđịnhrõcácđiềukhoảncóliênquanmộtcáchcụthể,khoahọcvàhợplý,khôngđểxảyrabấtkỳtrởngạivàkhókhănnàochoviệcthựchiệnhợpđồng.第一节商品的品名PHẦNITÊNHÀNGHÓA课前导入
有一种商品叫“合金钨”,是半成品,它的商品编码是“81019400”,属于战略物资,出口企业必须具有政府签发的出口批文和出口许可证才能出口:另一种商品叫“钨合金””是制成品,其商品编号“81019500”,属于非战略物资,企业可以自由出口,不需要任何进出口批件。Dẫnnhậpvàobài
Cómộtmặthàngtênlà“Vonframhợpkim”,làbánthànhphẩm,mãhànghóalà“81019400”,thuộcvậttưchiếnlược.Doanhnghiệpxuấtkhẩuphảicógiấyphépxuấtkhẩuvàvănbảnxuấtkhẩudochínhphủcấpmớiđượcphépxuấtkhẩu;mộtloạihànghóakháclàthànhphẩm“hợpkimVonfram”,mãsốhànghóalà“81019500”,thuộcnguyênliệuphichiếnlược,doanhnghiệpcóthểtựdoxuấtkhẩumàkhôngcầnbấtkỳvănbảnchấpthuậnxuấtnhậpkhẩunào.1.
Kháiniệmvềtênhànghoá商品品名的概念Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Tênhànghóadùngđểchỉtêngọihoặckháiniệmcóthểphânbiệtmộthànghóavớicáchànghóakhác.Tênhànghoáphảnánhthuộctínhtựnhiên,côngdụngcơbảnvàđặcđiểmhoạtđộngcủanóởmộtmứcđộnhấtđịnh.Trongmuabánhànghóaquốctế,tênmặthàngchobiếtngườimuavàngườibánđangkinhdoanhloạimặthàngnào.Khiđàmphángiaodịchhànghóavàkýkếthợpđồngmuabán,haibênítkhinhìnthấymặthàngcụthểnênviệcxácđịnhtênhànghóalàcơsởvậtchất,điềukiệntiênquyếtđểngườimuavàngườibánthựchiệngiaodịch,cũnglàcăncứđểngườimuavàngườibánkýkếthợpđồngvàthựchiệnhợpđồngtrongtươnglai.2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(1)Đặttêntheonguyênliệuchínhđượcsửdụngtronghànghóa
按商品所使用的主要原材料命名
Phươngphápnàynhằmphảnánhchấtlượngcủahànghóabằngcáchlàmnổibậtcácnguyênliệuchínhđượcsửdụng,vídụ:♦áolencashmere♦áolôngvũ♦cốcthủytinh♦xônhựa2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(2)Đặttêntheomụcđíchchínhcủahànghóa
按商品的主要用途命名
Phươngphápnàytậptrungvàoviệclàmnổibậtcôngdụngcủacácmặthàngđểngườitiêudùngcóthểlựachọntheonhucầucủamình,vídụ:♦xeđạp♦máychạybộ♦máygiặt♦thuốctrừsâu2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(3)Đặttêntheothànhphầnchínhhoặcthànhphầncótrongsảnphẩm
按商品所含的主要成分或配料命名
Phươngphápnàychủyếumanglạilợiíchchongườitiêudùngkhihiểuđượcnộihàmhiệuquảcủacácmặthàng,vídụ:♦ bánhquysôcôlasữa♦ sữaongchúanhânsâm♦ sữatắmnhađam♦ kemngọctrai2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(4)Đượcđặttêntheoquytrìnhsảnxuất
以制作工艺命名
Mụcđíchcủanólàtănggiáhànghóavàtăngsựtintưởngcủangườitiêudùng,vídụ:♦áolendệttay♦thịtnguộihunkhói♦dầutinhluyện♦ErguotouShochu
2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(5)Đặttênhànghóatheobềngoàivàhìnhdạngcủasảnphẩm
按商品的外观及造型命名
Phươngphápnàycóthểgiúpngườitiêudùnghiểuđượcđặcđiểmngoạihìnhcủahànghóa,vídụ:♦quầnốngloe♦đậuđỏ♦váytúi♦váydài2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(6)Dùnglờikhenđểđặttên
使用褒义词命名
Phươngphápnàylàmnổibậttínhhiệuquảcủahànghóavàcólợichoviệckíchthíchmongmuốnmuacủangườitiêudùng,vídụ:♦ThanhXuânBảo♦NãoBạchKim♦KiếnLựcBảo2.
Phươngphápđặttênhànghóa商品的命名方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(7)Đặttênhànghóatheotênnhânvật
用人物的名字命名
Thườngđượcđặttheotênnhữngnhânvậtlịchsửnổitiếnghoặcnhữngnhânvậtcóđónggópxuấtsắctrongmộtlĩnhvựcnàođó,mụcđíchthuhútsựchúývàquantâmcủangườitiêudùng,vídụ:♦RượugiatruyềnKhổngTử♦RượuĐỗKhang♦quầnáothểthaohãngLiNing3.
Nộidungcủađiềukhoảntênhànghóa品名条款的内容Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(1)Nộidungcơbảncủađiềukhoảntênhànghóa
Nộidungcủađiềukhoảntêntronghợpđồngnóichungphụthuộcvàochủngloạivàđặctínhcủahànghoá,thôngthườngtêngiaodịchgiữahaibênđượcliệtkêdướitiêuđề“tênhànghoá”hoặc“tênsảnphẩm”.Đôikhikhôngcầnthiếtphảithêmtêngọi,chỉliệtkênhữngtừngữmàngườimuavàngườibánđồngýgiaodịchmộtloạihànghóanàođótạiphầnmởđầucủahợpđồng.Mộtsốhànghóacónhiềuchủngloại,hạngbậcvàmẫumãkhácnhau.Đểrõràng,môtảvềchủngloại,nhãnhiệu,hạngbậcvàmẫumãcụcủahànghóacũngđượcđưavàođiềukhoảntênsảnphẩmđểhạnchếthêm.Ngoàira,mộtsốthậmchícònbaogồmchấtlượngvàthôngsốkỹthuậtcủahànghóa.Theocáchhiểunày,nókhôngchỉđơngiảnlàmộtđiềukhoảncủatênhànghóamàlàsựthểhiệntoàndiệncácđiềukhoảnvềtên,chấtlượngsảnphẩm.3.
Nộidungcủađiềukhoảntênhànghóa品名条款的内容Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(2)Ýnghĩacủaviệcliệtkêrõđiềukhoảntênhànghóa
列明品名条款的意义
Tronggiaodịchthựctế,khiđàmphángiaodịchvàkýkếthợpđồngmuabán,haibênthườngítkhixemhànghóacụthể,chỉdựavàomôtảcầnthiếtcủahànghóacầnmuabánđểxácđịnhhànghóacầnmuabán.Cóthểthấy,tronghợpđồngmuabánhànghóaquốctế,việcliệtkêhànghóacủahợpđồnglàvôcùngcầnthiết.Theoquyđịnhcủaphápluậtvàthônglệcóliênquan,môtảđốitượngcủagiaodịchlàthànhphầnchínhcủamôtảhànghóa,làcơsởcơbảnđểngườimuavàngườibángiaonhậnhànghóa,nóliênquanđếnquyềnvànghĩavụcủangườimuavàngườibán.Nếuhànghoádongườibángiaokhôngđúngvớitênhoặcmôtảđãthoảthuận,thìngườimuacóquyềnyêucầubồithườngchođếnkhihànghoábịtừchốihoặchợpđồngbịhuỷbỏ.4.
Nhữngđiềulưuýđốivớiđiềukhoảntênsảnphẩmđãthỏathuận约定品名条款的注意事项Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Điềukhoảntênhànghóalàđiềukiệnchínhtronghợpđồngmuabánhànghóaquốctế.Dođó,khisoạnthảođiềukhoảnnàycầnlưuýnhữngđiềusau:
(1)Phảirõràngvàcụthể(2)Đảmbảođúngvớisựthật确保真实(3)Sửdụngtênchungquốctế采用国际通用名称(4)Cânnhắclợiíchbảnthân考虑自身利益第二节
商品的品质PHẦNII
CHẤTLƯỢNGCỦAHÀNGHÓA课前导入
某进出口公司向国外某客户出口榨油大豆一批,合同中规定大豆的具体规格为含水分15%、含油量17%、含杂质2%。这样的合同质量条款是否合适?Dẫnnhậpvàobài
Mộtcôngtyxuấtnhậpkhẩuxuấtmộtlôđậunànhépdầuchomộtkháchhàngnướcngoài,quycáchcụthểcủahạtđậunànhđượcquyđịnhtronghợpđồnglàđộẩm15%,hàmlượngdầu17%,tạpchất2%.Cácđiềukhoảnchấtlượnghợpđồngnhưvậycóphùhợpkhông?1.
Kháiniệmvềchấtlượnghànghóa商品品质的概念Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Chấtlượnghànghoá(QualityofGoods)haycòngọilàchấtlượngcủahànghoádùngđểchỉsựkếthợpgiữachấtlượngbêntrongvàhìnhthứcbênngoàicủahànghoá.Chấtlượngbêntrongbaogồmcácđặctínhvậtlý,tínhchấtcơhọc,đặctínhsinhhọc,thànhphầnhóahọc,chỉtiêukỹthuật,v.v.củahànghóa,nhưmứcđộđứtgãy,độẩm,độbềnmàu,v.v.củahàngdệt.Hìnhthứcbênngoàilàđặcđiểmngoạihìnhcóthểcảmnhậnđượctrựctiếpthôngquacácgiácquancủaconngười,baogồmkíchthước,chiềudài,màusắc,kiểudáng,mùi,v.v.củasảnphẩm.2.
Tínhquantrọngcủachấtlượnghànghóatrongthươngmạiquốctế商品品质在国际贸易中的重要性Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Trongmuabánhànghóaquốctế,chấtlượnghànghóalàmộttrongnhữngyếutốquantrọngnhấtgâyracáctranhchấppháplý.Nếuchấtlượnghànghóađượcgiaokhôngđápứngcácđiềukiệnchấtlượngđãthỏathuận,ngườimuacóquyềnyêucầubồithườngthiệthại,sửachữahoặcgiaohànghóathaythế,thậmchítừchốihànghóavàhủybỏhợpđồng.Cóthểthấy,thỏathuậnvềchấtlượngtronghợpđồnglàcơsởđểbênmuavàbênbángiaonhậnhàng.Đồngthờilàcơsởđểcơquangiámđịnhhànghoátiếnhànhkiểmtrachấtlượng,cơquantrọngtàitiếnhànhtrọngtài,toàángiảiquyếttranhchấpvềchấtlượnghànghoá.2.
Tínhquantrọngcủachấtlượnghànghóatrongthươngmạiquốctế商品品质在国际贸易中的重要性Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Nângcaochấtlượnghànghoácóýnghĩatolớntrongthươngmạiquốctế,vìchấtlượnghànghoáảnhhưởngtrựctiếpđếngiátrịsửdụngvàgiátrịcủahànghoá,ảnhhưởngtrựctiếpđếnhiệuquảsửdụnghànghoá,đồngthờiảnhhưởngđếngiácả,cũngnhưthươnghiệuhànghóa,uytíndoanhnghiệpvàhìnhảnhquốcgia.3.
Phươngthứcthểhiệnchấtlượnghànghóa商品品质的表示方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Trongthươngmạiquốctế,cónhiềuloạihànghóacótínhchấtkhácnhaunênphươngthứcthểhiệnchấtlượngcũngkhácnhau,nộidungđiềukhoảnchấtlượngtronghợpđồngcũngkhácnhau,cácphươngthứcthểhiệnchấtlượnghànghóabaogồm:
(1)Thểhiệnchấtlượnghànghoámuabánbằnghiệnvật凭实物体现成交商品的品质
①
Xemhàngđểgiaodịch
②
Giaodịchtheohàngmẫu
3.
Phươngthứcthểhiệnchấtlượnghànghóa商品品质的表示方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Bảng5-1 Bánhàngtheomẫucóthểchiathànhbaloại凭样品销售可分为以下三种LoạihàngmẫuĐặcđiểmMẫucủangườibán卖方样品Khimẫudongườibáncungcấp,nóđượcgọilàmẫucủangườibán,nhữngngườidựavàomẫucủangườibánlàmtiêuchuẩnchấtlượngđểgiaohàngđượcgọilàgiaodịchtheomẫucủangườibán.Nếumẫucủangườibánđượcsửdụnglàmcơsởđểgiaohàng,thìtronghợpđồngmuabánphảiquyđịnhchấtlượngtheomẫucủangườibán(qualityasperseller’ssample)当样品由卖方提供时,称为卖方样品,凡凭卖方样品作为交货的质量标准者称为凭卖方样品买卖。如果以卖方样品作为交货依据,则应该在买卖合同中订明:质量以卖方样品为准(qualityasperseller'ssample)Khimuabántheomẫucủangườibán,chấtlượngcủamẫudongườibánlựachọnphảicótínhđạidiệnđầyđủvàcungcấphàngchongườimuatheomẫunày凭卖方样品买卖时,卖方选择的样品品质应具有充分的代表性,并以此样品提供给买方Mẫucủangườimua买方样品Khimẫudongườimuacungcấp,nóđượcgọilàmẫucủangườimua,nhữngngườidựavàomẫucủangườimualàmtiêuchuẩnchấtlượngđểgiaohàngđượcgọilàgiaodịchtheomẫucủangườimua.“Bántheomẫucủangườimua”cònđượcgọilà“Giaodịchtheomẫu”hoặc“Sảnxuấttheomẫu”tạiTrungQuốc当样品由买方提供时,称为卖方样品,凡凭买方样品作为交货的质量标准者称为凭买方样品买卖。“凭买方样品买卖”在我国也称为“来样成交”或“来样制作”Nếuhợpđồnglấymẫucủangườimualàmcơsởđểngườibángiaohàngtrongtươnglai,thìtronghợpđồngcầnquyđịnhrõrằngchấtlượngtheomẫucủangườimuasẽđượcưutiên(qualityasperbuyers’ssample)如果合同以买方样品作为将来卖方交货的依据,则应在合同中订明:质量以买方样品为准(qualityasperbuyer'ssample)Mẫutươngđương对等样品Trongthươngmạihànghóaquốctế,ngườibánthườngkhôngmuốnsửdụnghàngmẫucủangườimuađểgiaodịch,nhưngtheomẫudongườimuacungcấp,xửlývàsaochépmộtmẫutươngtựtheophươngphápcủangườibánvàgửichongườimuađểxácnhận,ngườimuaxácnhậnvàxácđịnhgiaodịch,loạimẫuđượcngườimuaxácnhậnnàyđượcgọilà“mẫutươngđương”hoặc“mẫutrảlại”,cũngcóthểgọilà“mẫuxácnhận”在国际货物贸易中,卖方通常不愿采用凭买方样品交易,而是根据买方提供的样品,按卖方方式加工复制一个类类似的样品交给买方确认,买方确认并确认交易,这种经买方确认的样品称为“对等样品”或“回样”,也可称为“确认样品”Khingườibángiaohàng,toànbộlôhàngđượcgiaophảiphùhợpvớichấtlượngcủamẫunày卖方交货时,所交整批货物必须与此样品品质相符3.
Phươngthứcthểhiệnchấtlượnghànghóa商品品质的表示方法Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(2)Giảithíchchấtlượngcủahànghóađượcbántheomôtả
凭说明表示成交商品的品质
①
Muabántheoquycách
②
Muabántheohạng
③
Muabántheotiêuchuẩn
④
Muabántheothươnghiệuhoặcnhãnhiệu
⑤
Giaodịchtheomôtảvàhìnhảnhminhhọa(SalebyDescriptionandIllustration)
⑥
Giaodịchtheotênxuấtxứ(SalebyNameofOrigin)
4.
Điềukhoảnchấtlượngtronghợpđồngmuabán买卖合同中的品质条款Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(1)Nộidungcủađiềukhoảnchấtlượng
品质条款的内容
Điềukhoảnchấtlượnglàmộtđiềukhoảnchínhtronghợpđồngmuabán,baogồmnộidungcụthểvềchấtlượng,hạngbậc,tiêuchuẩn,quycách,nhãnhiệu,v.v.củahànghóa,làcơsởquantrọngđểngườimuabánđàmphángiácả,thỏathuậngiaodịchvàgiảiquyếtcáctranhchấpvềchấtlượng.Khicầnthiết,điềukhoảnchấtlượngcũngbaogồmcáckhíacạnhcủaquyềnsởhữucôngnghiệp.Đốivớigiaodịchcủamộtsốsảnphẩmnôngnghiệpvàphụtrợ,nguyênliệuthôcôngnghiệphoặcmộtsốsảnphẩmcôngnghiệpnhẹ,chấtlượngcóthểcaohơnhoặcthấphơnchấtlượngquyđịnhthôngthườngtrongmộtphạmvinhấtđịnh;dođó,dungsaivàmứcđộchấtlượngcũngphảiđượcchỉratrongđiềukhoảnchấtlượng.Khimuabántheomẫuphảiniêmyếtsốsê-rivàngàygiaohàngmẫu,đồngthờiphảicómôtảchấtlượnggiaohàngvềcơbảnhoặchoàntoànphùhợpvớimẫu;khimuabántheotiêuchuẩn,phảiliệtkêrõtiêuchuẩnđượctríchdẫnvànămcủaphiênbảntiêuchuẩn.Theoquyđịnhcủaphápluật,nếuchấtlượnghànghóadongườibángiaokhôngphùhợpvớihợpđồngthìngườimuacóquyềntừchốivàyêucầubồithường.4.
Điềukhoảnchấtlượngtronghợpđồngmuabán买卖合同中的品质条款Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
(2)Dungsaivàmứcđộchấtlượng
品质幅度与公差
①
Mứcđộchấtlượng品质幅度②
Dungsaichấtlượng品质公差
第三节
商品的数量PHẦNIIISỐLƯỢNGCỦAHÀNGHÓA课前导入
深圳某出口公司向日本出口大米一批,在洽谈时,谈妥出1000公吨,每公吨收310美元FOB深圳口岸。但在签订合同时,在合同上只是笼统地写了1000吨,我方当事人认为合同上的吨就是指公吨而言,而发货时日商却要求按长吨供货。请问我方应如何处理?Dẫnnhậpvàobài
MộtcôngtyxuấtkhẩuởThâmQuyếnđãxuấtkhẩumộtlôgạosangNhậtBản,trongquátrìnhđàmphán,họđãđàmphán1.000tấnvớigiáFOB310USD/tấntạicảngThâmQuyến.Tuynhiên,khikýhợpđồngchỉghichung1.000tấn,bênbánnghĩrằngsốtấntronghợpđồnglàtấntheohệmét,trongkhithươngnhânNhậtBảnyêucầuhàngphảigiaotheotấndài.Chúngtanênxửlýnhưthếnào?1.
Kháiniệmvềsốlượnghànghóa商品数量的概念Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Sốlượnghànghoálàsốlượngvềtrọnglượng,sốlượng,chiềudài,diệntích,khốilượng,thểtíchcủahànghoáđượcthểhiệnởmộtmứcđộcânđốinhấtđịnh.Trongmuabánhànghóaquốctế,ngườimuabánkýkếtmộtđiềukhoảnvềsốlượngtronghợpđồng,điềukhoảnnàyđượcsửdụngđểquyđịnhsốlượnghànghóagiaodịchgiữangườimuavàngườibán,làcơsởđểbênmuavàbênbángiaohànghóa,yêucầusốlượnghànghoámàngườibángiaophảiphùhợpvớihợpđồng.Nếusốlượngngườibángiaonhiềuhơnsốlượngđãthỏathuận,ngườimuacóthểtừchốinhậnphầngiaothừahoặcthumộtphầnhaytoànbộđãgiaoquáhạn,nhưngphảithanhtoántheosốlượngthựcnhận.Nếusốlượngngườibángiaoíthơnsốlượngđãthỏathuậnthìngườibánphảigiaohàngtrướckhihếtthờihạnquyđịnh,ngườimuakhôngbịthiệthạikhôngđángcóvàngườimuacóquyềnyêucầubồithường.Vìvậy,haibênmuavàbánphảigiaokếtđúngcácđiềukhoảnvềsốlượngtronghợpđồng.2.
Tínhtoánsốlượngcủahànghóa商品数量的计算Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(1)Đơnvịtínhtoán计量单位
①HệmétSystem(theMetricSystem)cònđượcgọilàhệmét
米制又称为公制
②HệmétAnh(theBritishSystem),đơnvịcơbảnlàpoundvàyard
英制基本单位为磅和码
③HệthốngSystemMỹdựatrênhệthốngAnh(theU.S.System)美制以英制为基础
④HệthốngđơnvịquốctếSI(InternationalSystemofUnitsSI)国际单位制
2.
Tínhtoánsốlượngcủahànghóa商品数量的计算Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
TrungQuốcápdụngđơnvịđophápđịnhdựatrênHệđơnvịđoquốctế.Trongthươngmạiquốctế,khixuấtkhẩuhànghóa,trừkhicóquyđịnhtronghợpđồng,đềuphảisửdụngđơnvịđophápđịnh.Nóichung,cácdụngcụvàthiếtbịkhôngphảilàđơnvịđophápđịnhsẽkhôngđượcnhậpkhẩu.Nếucónhucầuđặcbiệt,đơnvịđophiphápđịnhphảiđượcsựchấpthuậncủacơquanquảnlýtiêuchuẩnđolườngcóliênquan.2.
Tínhtoánsốlượngcủahànghóa商品数量的计算Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲2.
Tínhtoánsốlượngcủahànghóa商品数量的计算Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(2)Phươngphápđolường计量方法
Trongthươngmạiquốctế,nhiềuhànghóađượctínhtheotrọnglượng,phươngphápđolườngtrongthươngmạiquốctếthườngtheocáccáchsau:
①Trọnglượngthô(GrossWeight)毛重♦Gạo♦Đậutằm♦Cácsảnphẩmnôngnghiệp♦Đượcđónggóitrongbaotải②Trọnglượngtịnh(NetWeighthoặchNT)净重③Trọnglượngphápđịnh(LegalWeight)法定重量④Trọnglượngcôngđịnh(ConditionedWeight)公定重量⑤Trọnglượnglýthuyết(TheoreticalWeight)理论重量
3.
Điềukhoảnsốlượngtronghợpđồngmuabán买卖合同中的数量条款Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
Điềukhoảnvềsốlượngtronghợpđồngchủyếubaogồmhaiphần:sốlượnggiaohàngvàđơnvịđolường,đôikhicònbaogồmcácquyđịnhvềđiềukhoảnthừavàthiếu,việclựachọnđiềukhoảnthừavàthiếucũngnhưphươngphápđịnhgiátươngứng.TheoCôngướccủaLiênhợpquốcvềhợpđồngmuabánhànghóaquốctế,saukhihợpđồngđượckýkết,bênbánsẽgiaohàngtheosốlượngquyđịnhtronghợpđồng.
(1)Sốướclượng约数
(2)Điềukhoảnthừavàthiếu
溢短装条款第四节
商品的包装PHẦNIVBAOBÌCỦAHÀNGHÓA课前导入
某公司出口自行车1000辆。合同规定用木箱包装,信用证亦规定:PACKEDINWOODENCASEC.K.D.我公司对C.K.D.三个字母的含义并不清楚,亦未引起注意,仍按平时习惯将自行车半拆卸后装入木箱,并在发票及其他有关单证上照样打上C.K.D.结果货到目的港被海关罚款,买方因此向我方索赔。为什么?Dẫnnhậpvàobài
Mộtcôngtyxuấtkhẩu1.000chiếcxeđạp.Hợpđồngquyđịnhhànghóaphảiđượcđóngtrongthùnggỗ,thưtíndụngcũngquyđịnh:ĐÓNGGÓITRONGTHÙNGGỖC.K.D.CôngtychúngtôikhônghiểurõýnghĩacủabachữC.K.Dvàcũngkhôngđểýviệcnày,chiếcxeđạpvẫnđượctháorờimộtnửavàđóngvàothùnggỗtheothóiquenthườngngày,cònC.K.D.Dođó,hànghóađãbịhảiquanphạtkhiđếncảngđíchvàngườimuayêucầuchúngtôibồithường.Tạisao?1.
Kháiniệmvàtácdụngcủabaobìhànghóa商品包装的概念和作用Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(1)Kháiniệmvềbaobìsảnphẩm商品包装的概念
Trongthươngmạiquốctế,hầuhếtcácmặthàngđềuyêucầuđónggóinhấtđịnh.Đểbảovệhànghóatrongquátrìnhlưuthôngvàtiêuthụ,baobìlàvậtchứađựng,bảovệvàquảngbáhànghóa,đồngthờilàmộtphầnkhôngthểthiếutrongquátrìnhlưuthônghànghóa.Nólàđiềukiệnquantrọngđểbảovệtínhnguyênvẹnvềchấtlượngvàsốlượngcủahànghóatrongquátrìnhlưuthông,làmộttrongnhữngphươngtiệnquantrọngđểthựchiệngiátrịvàgiátrịsửdụngcủahànghóa.1.
Kháiniệmvàtácdụngcủabaobìhànghóa商品包装的概念和作用Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(2)Tácdụngcủabaobì商品包装的作用
①
Chứcnăngbảovệ
②
Chứcnăngthuậntiện
2.
Chủngloạibaobì包装种类Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(1)Baobìvậnchuyển运输包装
①Baobìvậnchuyểnđơnlẻ
②Baobìvậnchuyểntậphợp
2.
Chủngloạibaobì包装种类Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(2)Baobìtiêuthụ销售包装
①
Baobìtiêuthụ
Cònđượcgọilàbaobìbêntrong,baobìnhỏ,baobìtrựctiếphoặcbaobìtrưngbày,làloạibaobìtiếpxúctrựctiếpvớisảnphẩm,đưasảnphẩmvàothịtrườngbánlẻvàtiếpxúcvớingườitiêudùng.
2.
Chủngloạibaobì包装种类Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲2.
Chủngloạibaobì包装种类Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
②
Mãvạchmặthàng
物品条码标志Mãvạchsảnphẩmlàmộtloạimãsảnphẩm,lànhãnhiệuđượctạothànhtừmộtnhómcácđườngsongsongcókhoảngcáchđộdàykhácnhauvàcácsốtươngứngcủachúng,cònđượcgọilàmãvạch(UPChoặcEAN).Saukhisửdụngmãvạch,nhậphệthốngmạngmáytínhtươngứngthôngquathiếtbịquétvàđọcquangđiện,cóthểđánhgiáchínhxáchàngloạtthôngtinvềsảnphẩmnhưnơixuấtxứ,nhàsảnxuất,giábánvàmộtsốthuộctínhcủasảnphẩm.3.
Nhãnhiệubaobì包装标志Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲(1)Nhãnhiệuvậnchuyển运输标志
Nhãnhiệuvậnchuyển,hayđượcgọilà“kýhiệu”,thườngbaogồmmộthìnhhìnhhọcđơngiản,cácchữcái,số,v.v.Tácdụngchínhlàgiúpngườicóliênquandễdàngxácđịnhhànghóatrongquátrìnhvậnchuyển,kiểmtrachứngtừvàngănchặnviệcgiaohàngsaivàvậnchuyểnsai.Tổchứctiêuchuẩnhóaquốctếđơngiảnhóakýhiệuvậnchuyểnthànhbốnmục,thườngbaogồmcácnộidungcơbảnnhưsau:3.
Nhãnhiệubaobì包装标志Kiếnthứcchuyênsâu知识精讲
①
ChữviếthoahoặcviếttắtbằngtiếngAnhcủatênngườinhậnhànghoặcngườimuahàng;②
Sốthamchiếu:nhưsốhóađơn,sốvậnđơn;③
Têncủađiểmđếnhoặccảngđến,nếuđiểmđếnhoặccảngđếncủahànghóavậnchuyểnđếncùngtênthìphảighichútêncủaquốcgiahoặckhuvực;Nếucầntrungchuyểnquamộtcảnghoặcmộtđịađiểmnàođóthìphảighirõtêncảng(địađiểm)trungchuyển;④
Sốhànghóa:dùngđểchỉsốthứtựvàtổngsốcủatừngbộph
温馨提示
- 1. 本站所有资源如无特殊说明,都需要本地电脑安装OFFICE2007和PDF阅读器。图纸软件为CAD,CAXA,PROE,UG,SolidWorks等.压缩文件请下载最新的WinRAR软件解压。
- 2. 本站的文档不包含任何第三方提供的附件图纸等,如果需要附件,请联系上传者。文件的所有权益归上传用户所有。
- 3. 本站RAR压缩包中若带图纸,网页内容里面会有图纸预览,若没有图纸预览就没有图纸。
- 4. 未经权益所有人同意不得将文件中的内容挪作商业或盈利用途。
- 5. 人人文库网仅提供信息存储空间,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对用户上传分享的文档内容本身不做任何修改或编辑,并不能对任何下载内容负责。
- 6. 下载文件中如有侵权或不适当内容,请与我们联系,我们立即纠正。
- 7. 本站不保证下载资源的准确性、安全性和完整性, 同时也不承担用户因使用这些下载资源对自己和他人造成任何形式的伤害或损失。
最新文档
- 商户租房合同协议书2026年方法论
- 2026年关于轮胎安全培训内容高频考点
- 2026年法治安全培训内容核心要点
- 2026年线上观摩工作总结报告实操要点
- 2026年快餐门店运营管理合同
- 2026年食堂生产安全培训内容重点
- 福州市闽清县2025-2026学年第二学期四年级语文第六单元测试卷(部编版含答案)
- 朝阳市建平县2025-2026学年第二学期六年级语文第五单元测试卷部编版含答案
- 邵阳市武冈市2025-2026学年第二学期六年级语文第五单元测试卷部编版含答案
- 大庆市大同区2025-2026学年第二学期五年级语文第五单元测试卷(部编版含答案)
- 2026年济南历下区九年级中考数学一模考试试题(含答案)
- 2026新质生产力人才发展报告-
- 大脑卒中急救处理方案
- 广东省化工(危险化学品)企业安全隐患排查指导手册(精细化工企业专篇)
- 地铁工程扬尘防治专项施工方案
- 2026吉林大学第二医院合同制护士招聘50人考试参考试题及答案解析
- 2026年课件湘少版四年级英语下册全套测试卷-合集
- 急危重症患者的病情评估和护理
- (2025年版)儿科血液科护理实践指南
- 宋浩线性代数笔记
- 缅甸土瓦锡、钨沙矿考察情况
评论
0/150
提交评论